So sánh giữa 2 động cơ Cummins và Mitsubishi cùng công suất.

So sánh giữa 2 động cơ Cummins và Mitsubishi cùng công suất.

Admin - 26/11/2018

                    

Cummins

Mitsubishi

Tên động cơ

QSK60-G8

S16R2-PTAW

Xuất xứ

Mỹ

Nhật

Loại động cơ

4 cycle diesel, Turbo Charged and Low Temperature After-Cooled

4 cycle diesel water-cooled, Turbocharged and air-to-air cooling system

Số xylanh

16 xilanh, xếp hình V

16 xilanh, xếp hình V

Khoang chạy Piston

159 x 190 (mm)

170 x 220 (mm)

Dung tích

60.2 lít

79.9 lít

Công suất liên tục

2250/1800 (kVA/kW)

2250/1800 (kVA/kW)

Công suất dự phòng

2500/2000 (kVA/kW)

2500/2000 (kVA/kW)

Kích thước (mm)

6175 x 2494 x 3116

6415 x 2825 x 3362

Khối lượng (kg)

16690

19100

Nhiên liệu 100% tải

446 lít

460 lít

Nhiên liệu 75% tải

336 lít

350 lít

Tốc độ piston (m/s)

9.5

11

Tỉ số nén

14.5:1

14:1

Dung tích dầu bôi trơn

176 lít

290 lít

Dòng điện khởi động

24V Volts DC

24V Volts DC

Thể tích nước làm mát

492 lít

157 lít